袒庇 đọc là tǎn bì, nghĩa là bao che; chứa chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 袒庇
袒庇 nghĩa là gì?
袒庇 (tǎn bì) nghĩa là bao che; chứa chấp.
Cách viết 袒庇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 袒, 庇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.