XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炮制 đọc là páo zhì, nghĩa là bào chế; phát minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炮制

[páo zhì] [炮 制]

bào chế; phát minh; ngụy tạo

这味中药需要经过特殊方法炮制。

zhè wèi zhōng yào xū yào jīng guò tè shū fāng fǎ páo zhì.

Vị thuốc đông y này cần phải trải qua phương pháp bào chế đặc biệt.

老药工正在后院里炮制名贵药材。

lǎo yào gōng zhèng zài hòu yuàn lǐ páo zhì míng guì yào cái.

Người thợ thuốc già đang bào chế dược liệu quý ở sân sau.

老中医仔细审视着送来的天然药材,确认其成色符合炮制标准。

lǎo zhōng yī zǐ xì shěn shì zhe sòng lái de tiān rán yào cái, què rèn qí chéng sè fú hé páo zhì biāo zhǔn.

Vị thầy thuốc Đông y cẩn thận kiểm tra lô dược liệu tự nhiên vừa gửi đến, xác nhận chất lượng đạt chuẩn bào chế.

Hỏi đáp về từ 炮制

炮制 nghĩa là gì?

炮制 (páo zhì) nghĩa là bào chế; phát minh.

Cách viết 炮制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炮, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炮制?

Thường gặp: 如法炮制 (rú fǎ páo zhì) – theo cách làm mà làm (thành ngữ).