XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天公 đọc là tiān gōng, nghĩa là trời; chúa trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天公

[tiān gōng] [天 公]

trời; chúa trời

一些商业航天公司主张谁开采就归谁,认为先到先得符合商业逻辑。

yì xiē shāng yè háng tiān gōng sī zhǔ zhāng shuí kāi cǎi jiù guī shuí, rèn wéi xiān dào xiān děi fú hé shāng yè luó jí.

Một số công ty hàng không vũ trụ thương mại chủ trương ai khai thác thì thuộc về người đó, cho rằng đến trước được trước là phù hợp logic thương mại.

Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨

夏天公园里的植物长得很快。

xià tiān gōng yuán lǐ de zhí wù cháng de hěn kuài.

Vào mùa hè, thực vật trong công viên phát triển rất nhanh.

政府今天公布了新政策。

zhèng fǔ jīn tiān gōng bù le xīn zhèng cè.

Chính phủ hôm nay đã công bố chính sách mới.

Hỏi đáp về từ 天公

天公 nghĩa là gì?

天公 (tiān gōng) nghĩa là trời; chúa trời.

Cách viết 天公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天公?

Thường gặp: 天公作美 (tiān gōng zuò měi) – Ông trời hợp tác (thành ngữ); 天公地道 (tiān gōng dì dào) – hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); 天公不作美 (tiān gōng bù zuò měi) – Ông trời không hợp tác (thành ngữ).