天公地道
[tiān gōng dì dào] [天 公 地 道]
hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
天公地道 đọc là tiān gōng dì dào, nghĩa là hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān gōng dì dào] [天 公 地 道]
hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
天公地道 (tiān gōng dì dào) nghĩa là hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng.
Viết lần lượt từng chữ 天, 公, 地, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.