XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行政拘留 đọc là xíng zhèng jū liú, nghĩa là giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行政拘留

[xíng zhèng jū liú] [行 政 拘 留]

giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính

他们因在网上赌博被行政拘留。

tā men yīn zài wǎng shàng dǔ bó bèi xíng zhèng jū liú.

Họ bị tạm giữ hành chính vì đánh bạc qua mạng.

他因为酒后驾驶而被警方依法行政拘留十天。

tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng fāng yī fǎ xíng zhèng jū liú shí tiān.

Anh ấy vì lái xe sau khi uống rượu mà bị cảnh sát tạm giữ hành chính 10 ngày theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 行政拘留

行政拘留 nghĩa là gì?

行政拘留 (xíng zhèng jū liú) nghĩa là giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính.

Cách viết 行政拘留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 政, 拘, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.