纽扣儿【紐扣兒】
[niǔ kòu er] [纽 扣 儿]
cúc áo; khuy áo
钉在衣服上用来系结的扣子。
这件大衣上的纽扣儿掉了,得重新缝上。
zhè jiàn dà yī shàng de niǔ kòu r diào le, de chóng xīn fèng shàng.Cúc trên chiếc áo khoác này bị rụng rồi, phải khâu lại thôi.
纽扣儿 đọc là niǔ kòu er, nghĩa là cúc áo; khuy áo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǔ kòu er] [纽 扣 儿]
cúc áo; khuy áo
钉在衣服上用来系结的扣子。
这件大衣上的纽扣儿掉了,得重新缝上。
zhè jiàn dà yī shàng de niǔ kòu r diào le, de chóng xīn fèng shàng.Cúc trên chiếc áo khoác này bị rụng rồi, phải khâu lại thôi.
纽扣儿 (niǔ kòu er) nghĩa là cúc áo; khuy áo. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 纽, 扣, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.