XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纽 đọc là niǔ, nghĩa là xoay; vặn. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纽

[niǔ]

xoay; vặn; cúc áo

宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。

yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.

Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

他的衬衫上掉了一颗小纽扣儿。

tā de chèn shān shàng diào le yì kē xiǎo niǔ kòu r.

Chiếc áo sơ mi của anh ấy bị rơi mất một chiếc cúc nhỏ.

这个城市是全国重要的交通枢纽。

zhè ge chéng shì shì quán guó zhòng yào de jiāo tōng shū niǔ.

Thành phố này là trung tâm giao thông quan trọng của cả nước.

Hỏi đáp về chữ 纽

纽 nghĩa là gì?

纽 (niǔ) nghĩa là xoay; vặn.

Cách viết chữ 纽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纽 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纽扣儿 (niǔ kòu er) – cúc áo; 纽带 (niǔ dài) – mối ràng buộc; 纽扣 (niǔ kòu) – cúc áo; 枢纽 (shū niǔ) – đầu mối; 印纽 (yìn niǔ) – núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua; 巴纽 (bā niǔ) – (Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亚纽几内亚 (bā bù yà niǔ jī nè….