纽埃 đọc là niǔ āi, nghĩa là Niue (đảo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 纽埃
纽埃 nghĩa là gì?
纽埃 (niǔ āi) nghĩa là Niue (đảo).
Cách viết 纽埃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 纽, 埃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 纽埃?
Thường gặp: 艾玛纽埃尔 (ài mǎ niǔ āi ěr) – Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên).