XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纽带 đọc là niǔ dài, nghĩa là mối ràng buộc; liên kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

纽带【紐帶】

[niǔ dài] [纽 带]

mối ràng buộc; liên kết; ràng buộc

起联系作用的人或事物

文化交流是增进两国人民友谊的重要纽带。

wén huà jiāo liú shì zēng jìn liǎng guó rén mín yǒu yì de zhòng yào niǔ dài.

Giao lưu văn hóa là cầu nối quan trọng thúc đẩy tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước.

两国人民之间结成了牢固的友谊纽带。

liǎng guó rén mín zhī jiān jié chéng le láo gù de yǒu yì niǔ dài.

Nhân dân hai nước đã kết nên mối dây liên kết hữu nghị bền chặt.

无论走到哪里,血缘纽带总是无法割断的。

wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, xuè yuán niǔ dài zǒng shì wú fǎ gē duàn de.

Dù đi đến đâu, sợi dây huyết thống luôn không thể chia cắt.

Hỏi đáp về từ 纽带

纽带 nghĩa là gì?

纽带 (niǔ dài) nghĩa là mối ràng buộc; liên kết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 纽带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纽, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.