XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

要点 đọc là yào diǎn, nghĩa là điểm chính; cốt yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

要点【要點】

[yào diǎn] [要 点]

điểm chính; cốt yếu

事物最重要、最关键的内容。

主讲人在白板上梳理出行业转型要点,便于学员迅速建立认知框架。

zhǔ jiǎng rén zài bái bǎn shàng shū lǐ chū háng yè zhuǎn xíng yào diǎn, biàn yú xué yuán xùn sù jiàn lì rèn zhī kuàng jià.

Diễn giả hệ thống các điểm chính chuyển đổi ngành trên bảng trắng, giúp học viên nhanh chóng dựng khung nhận thức.

我看一下。我要点一份宫保鸡丁。

wǒ kàn yí xià. wǒ yào diǎn yí fèn gōng bǎo jī dīng.

Để tôi xem nào. Tôi muốn đặt một suất gà xào cung bảo.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

嗯,咱们把这些核心观点整理成发言要点,稍后的圆桌研讨正好能派上大用场。

èn, zán men bǎ zhè xiē hé xīn guān diǎn zhěng lǐ chéng fā yán yào diǎn, shāo hòu de yuán zhuō yán tǎo zhèng hǎo néng pài shàng dà yòng chǎng.

Ừm, chúng ta gom các quan điểm cốt lõi này thành dàn ý phát biểu, lát nữa ở tọa đàm bàn tròn sẽ phát huy tác dụng lớn.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

读者顺着历史脉络把握了全书要点。

dú zhě shùn zhe lì shǐ mài luò bǎ wò le quán shū yào diǎn.

Độc giả lần theo mạch lịch sử đã nắm bắt được các điểm trọng tâm của cả cuốn sách.

Hỏi đáp về từ 要点

要点 nghĩa là gì?

要点 (yào diǎn) nghĩa là điểm chính; cốt yếu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 要点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 要, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 要点?

Thường gặp: 战略要点 (zhàn lüè yào diǎn) – điểm chiến lược.