XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 埃 đọc là āi, nghĩa là bụi; bẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

埃

[āi]

bụi; bẩn; angstrom

古埃及创造了灿烂的文明。

gǔ āi jí chuàng zào le càn làn de wén míng.

Ai Cập cổ đại đã tạo nên một nền văn minh rực rỡ.

埃及金字塔是古代人类建筑工程史上的伟大奇迹。

āi jí jīn zì tǎ shì gǔ dài rén lèi jiàn zhù gōng chéng shǐ shàng de wěi dà qí jì.

Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan vĩ đại trong lịch sử công trình kiến trúc cổ đại của nhân loại.

Hỏi đáp về chữ 埃

埃 nghĩa là gì?

埃 (āi) nghĩa là bụi; bẩn.

Cách viết chữ 埃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 埃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 埃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 以埃 (yǐ āi) – Israel-Ai Cập; 埃及 (āi jí) – Ai Cập; 埃叙 (āi xù) – Ai Cập-Syria; 埃塔 (āi tǎ) – ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm…; 埃居 (āi jū) – écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18); 埃德 (āi dé) – Ed (tên - Eduard).