XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埃及 đọc là āi jí, nghĩa là Ai Cập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

埃及

[āi jí] [埃 及]

Ai Cập

古埃及创造了灿烂的文明。

gǔ āi jí chuàng zào le càn làn de wén míng.

Ai Cập cổ đại đã tạo nên một nền văn minh rực rỡ.

埃及金字塔是古代人类建筑工程史上的伟大奇迹。

āi jí jīn zì tǎ shì gǔ dài rén lèi jiàn zhù gōng chéng shǐ shàng de wěi dà qí jì.

Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan vĩ đại trong lịch sử công trình kiến trúc cổ đại của nhân loại.

Hỏi đáp về từ 埃及

埃及 nghĩa là gì?

埃及 (āi jí) nghĩa là Ai Cập.

Cách viết 埃及 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埃, 及 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 埃及?

Thường gặp: 埃及豆 (āi jí dòu) – đậu gà; 出埃及记 (chū āi jí jì) – Sách Xuất Hành; 埃及夜鹰 (āi jí yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius); 埃及古物学 (āi jí gǔ wù xué) – Ai Cập cổ vật học; 埃及古物学者 (āi jí gǔ wù xué zhě) – nhà khảo cổ học Ai Cập.