出埃及记 đọc là chū āi jí jì, nghĩa là Sách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出埃及记
出埃及记 nghĩa là gì?
出埃及记 (chū āi jí jì) nghĩa là Sách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se.
Cách viết 出埃及记 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 埃, 及, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.