XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埃德 đọc là āi dé, nghĩa là Ed (tên - Eduard). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 埃德

埃德 nghĩa là gì?

埃德 (āi dé) nghĩa là Ed (tên - Eduard).

Cách viết 埃德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埃, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 埃德?

Thường gặp: 劳埃德 (láo āi dé) – Lloyd (tên); 埃德加 (āi dé jiā) – Edgar (tên); 埃德蒙顿 (āi dé méng dùn) – Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; 埃德加·斯诺 (āi dé jiā · sī nuò) – Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928…; 埃德蒙·伯克 (āi dé méng · bó kè) – Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người….