涡旋 đọc là wō xuán, nghĩa là xoáy; lốc xoáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 涡旋
涡旋 nghĩa là gì?
涡旋 (wō xuán) nghĩa là xoáy; lốc xoáy.
Cách viết 涡旋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 涡, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 涡旋?
Thường gặp: 环极涡旋 (huán jí wō xuán) – xoáy lốc vòng cực.