XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涡 đọc là wō, nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涡

[wō]

xoáy nước; lốc xoáy

他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。

tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.

Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

他不知不觉被裹进了舆论旋涡。

tā bù zhī bù jué bèi guǒ jìn le yú lùn xuán wō.

Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy dư luận.

小船差点被巨大的旋涡吞没。

xiǎo chuán chà diǎn bèi jù dà de xuán wō tūn mò.

Chiếc thuyền nhỏ suýt nữa bị xoáy nước khổng lồ nuốt chửng.

Hỏi đáp về chữ 涡

涡 nghĩa là gì?

涡 (wō) nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy.

Cách viết chữ 涡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涡 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旋涡 (xuán wō) – xoắn ốc; 圣涡 (shèng wō) – lúm đồng tiền Venus; 梨涡 (lí wō) – má lúm đồng tiền (của phụ nữ); 涡喷 (wō pēn) – động cơ phản lực; 涡扇 (wō shàn) – động cơ turbofan; 涡旋 (wō xuán) – xoáy.