涡轮 đọc là wō lún, nghĩa là tua-bin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 涡轮
涡轮 nghĩa là gì?
涡轮 (wō lún) nghĩa là tua-bin.
Cách viết 涡轮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 涡, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 涡轮?
Thường gặp: 涡轮轴发动机 (wō lún zhóu fā dòng jī) – động cơ trục tuabin.