XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮机 đọc là lún jī, nghĩa là tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 轮机

轮机 nghĩa là gì?

轮机 (lún jī) nghĩa là tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu).

Cách viết 轮机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轮机?

Thường gặp: 汽轮机 (qì lún jī) – tuabin hơi; 轮机手 (lún jī shǒu) – thợ máy; 叶轮机械 (yè lún jī xiè) – máy tuabin; 燃气轮机 (rán qì lún jī) – turbine khí.