轮机
[lún jī] [轮 机]
tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu)
轮机长正在机舱里检查发动机。
lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.
轮机 đọc là lún jī, nghĩa là tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lún jī] [轮 机]
tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu)
轮机长正在机舱里检查发动机。
lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.
轮机 (lún jī) nghĩa là tua-bin (viết tắt của 涡轮机 (wō lún jī)); động cơ (của tàu).
Viết lần lượt từng chữ 轮, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汽轮机 (qì lún jī) – tuabin hơi; 轮机手 (lún jī shǒu) – thợ máy; 叶轮机械 (yè lún jī xiè) – máy tuabin; 燃气轮机 (rán qì lún jī) – turbine khí.