透平 đọc là tòu píng, nghĩa là tua-bin (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 透平
透平 nghĩa là gì?
透平 (tòu píng) nghĩa là tua-bin (từ mượn).
Cách viết 透平 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 透, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 透平?
Thường gặp: 透平机 (tòu píng jī) – tua-bin.