漩
[xuán]
xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuàn]
Chữ 漩 đọc là xuán, nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuán]
xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuàn]
漩 (xuán) nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 漩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 泡漩 (pào xuán) – xoáy nước; 漩涡 (xuán wō) – xoáy nước.