XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漩 đọc là xuán, nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 漩

漩 nghĩa là gì?

漩 (xuán) nghĩa là xoáy nước; lốc xoáy.

Cách viết chữ 漩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 漩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泡漩 (pào xuán) – xoáy nước; 漩涡 (xuán wō) – xoáy nước.