XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旋涡 đọc là xuán wō, nghĩa là xoắn ốc; xoáy nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

旋涡【旋渦】

[xuán wō] [旋 涡]

xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy

水流或气流旋转形成的圆涡。

激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。

jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.

Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.

他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。

tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.

Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

他不知不觉被裹进了舆论旋涡。

tā bù zhī bù jué bèi guǒ jìn le yú lùn xuán wō.

Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy dư luận.

Hỏi đáp về từ 旋涡

旋涡 nghĩa là gì?

旋涡 (xuán wō) nghĩa là xoắn ốc; xoáy nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 旋涡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旋, 涡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旋涡?

Thường gặp: 旋涡状 (xuán wō zhuàng) – hình xoắn ốc; 旋涡星云 (xuán wō xīng yún) – tinh vân xoắn ốc; 旋涡星系 (xuán wō xīng xì) – thiên hà xoắn ốc; 准稳旋涡结构 (zhǔn wěn xuán wō jié gòu) – cấu trúc xoắn ốc gần như đứng yên QSSS (vật lý thiên văn).