XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺旋 đọc là luó xuán, nghĩa là xoắn ốc; dạng xoắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

螺旋

[luó xuán] [螺 旋]

xoắn ốc; dạng xoắn; vít

飞机的螺旋桨正在高速旋转。

fēi jī de luó xuán jiǎng zhèng zài gāo sù xuán zhuǎn.

Cánh quạt của máy bay đang quay với tốc độ cao.

轮船的螺旋桨卷起了白色的泡沫。

lún chuán de luó xuán jiǎng juǎn qǐ le bái sè de pào mò.

Chân vịt của tàu thủy cuộn lên những bọt nước trắng xoá.

Hỏi đáp về từ 螺旋

螺旋 nghĩa là gì?

螺旋 (luó xuán) nghĩa là xoắn ốc; dạng xoắn.

Cách viết 螺旋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺旋?

Thường gặp: 螺旋体 (luó xuán tǐ) – Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; 螺旋形 (luó xuán xíng) – xoắn ốc; 螺旋桨 (luó xuán jiǎng) – cánh quạt, chân vịt; 螺旋粉 (luó xuán fěn) – mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn); 螺旋藻 (luó xuán zǎo) – tảo xoắn; 螺旋钳 (luó xuán qián) – cờ lê.