XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺旋桨 đọc là luó xuán jiǎng, nghĩa là cánh quạt, chân vịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

螺旋桨

[luó xuán jiǎng] [螺 旋 桨]

cánh quạt, chân vịt

飞机的螺旋桨正在高速旋转。

fēi jī de luó xuán jiǎng zhèng zài gāo sù xuán zhuǎn.

Cánh quạt của máy bay đang quay với tốc độ cao.

轮船的螺旋桨卷起了白色的泡沫。

lún chuán de luó xuán jiǎng juǎn qǐ le bái sè de pào mò.

Chân vịt của tàu thủy cuộn lên những bọt nước trắng xoá.

Hỏi đáp về từ 螺旋桨

螺旋桨 nghĩa là gì?

螺旋桨 (luó xuán jiǎng) nghĩa là cánh quạt, chân vịt.

Cách viết 螺旋桨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 旋, 桨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.