螺旋体
[luó xuán tǐ] [螺 旋 体]
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
螺旋体 đọc là luó xuán tǐ, nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luó xuán tǐ] [螺 旋 体]
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
螺旋体 (luó xuán tǐ) nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai.
Viết lần lượt từng chữ 螺, 旋, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 包氏螺旋体 (bāo shì luó xuán tǐ) – Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn; 包柔氏螺旋体 (bāo róu shì luó xuán tǐ) – Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn; 钩端螺旋体病 (gōu duān luó xuán tǐ bìng) – bệnh xoắn khuẩn.