XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺旋体 đọc là luó xuán tǐ, nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 螺旋体

螺旋体 nghĩa là gì?

螺旋体 (luó xuán tǐ) nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai.

Cách viết 螺旋体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 旋, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺旋体?

Thường gặp: 包氏螺旋体 (bāo shì luó xuán tǐ) – Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn; 包柔氏螺旋体 (bāo róu shì luó xuán tǐ) – Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn; 钩端螺旋体病 (gōu duān luó xuán tǐ bìng) – bệnh xoắn khuẩn.