钩端螺旋体病 đọc là gōu duān luó xuán tǐ bìng, nghĩa là bệnh xoắn khuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 钩端螺旋体病
钩端螺旋体病 nghĩa là gì?
钩端螺旋体病 (gōu duān luó xuán tǐ bìng) nghĩa là bệnh xoắn khuẩn.
Cách viết 钩端螺旋体病 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 钩, 端, 螺, 旋, 体, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.