XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扣子 đọc là kòu zi, nghĩa là cúc áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扣子

[kòu zi] [扣 子]

cúc áo

扣子掉了,你能帮我缝一下吗?

kòu zǐ diào le, nǐ néng bāng wǒ fèng yí xià ma?

Cúc áo bị đứt rồi, bạn có thể giúp tôi khâu lại một chút không?

他把西装的第二颗扣子扣上了。

tā bǎ xī zhuāng de dì èr kē kòu zǐ kòu shàng le.

Anh ấy đã cài chiếc cúc thứ hai của áo vest.

他走得太匆忙,连外套的扣子都忘了扣。

tā zǒu de tài cōng máng, lián wài tào de kòu zǐ dōu wàng le kòu.

Anh ấy đi vội đến mức cúc áo khoác ngoài cũng quên cài.

Hỏi đáp về từ 扣子

扣子 nghĩa là gì?

扣子 (kòu zi) nghĩa là cúc áo.

Cách viết 扣子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.