XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钮 đọc là niǔ, nghĩa là cúc áo; nút nhấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钮

[niǔ]

cúc áo; nút nhấn

当然可以,按这个黄色的小按钮就可以发了。

dāng rán kě yǐ, àn zhè ge huáng sè de xiǎo àn niǔ jiù kě yǐ fā le.

Đương nhiên có thể, bấm nút nhỏ màu vàng này là đăng được rồi.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

请按下这个红色按钮开启设备。

qǐng àn xià zhè ge hóng sè àn niǔ kāi qǐ shè bèi.

Vui lòng nhấn nút màu đỏ này để khởi động thiết bị.

按下这个绿色按钮就能启动机器。

àn xià zhè ge lǜ sè àn niǔ jiù néng qǐ dòng jī qì.

Nhấn nút xanh lá này là có thể khởi động máy móc.

Hỏi đáp về chữ 钮

钮 nghĩa là gì?

钮 (niǔ) nghĩa là cúc áo; nút nhấn.

Cách viết chữ 钮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 钮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 印钮 (yìn niǔ) – núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua; 按钮 (àn niǔ) – nút bấm; 旋钮 (xuán niǔ) – núm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio); 电钮 (diàn niǔ) – nút nhấn (công tắc điện); 钮带 (niǔ dài) – mối quan hệ; 钮扣 (niǔ kòu) – biến thể của 纽扣 (niǔ kòu).