XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按钮 đọc là àn niǔ, nghĩa là nút bấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按钮

[àn niǔ] [按 钮]

nút bấm

当然可以,按这个黄色的小按钮就可以发了。

dāng rán kě yǐ, àn zhè ge huáng sè de xiǎo àn niǔ jiù kě yǐ fā le.

Đương nhiên có thể, bấm nút nhỏ màu vàng này là đăng được rồi.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

请按下这个红色按钮开启设备。

qǐng àn xià zhè ge hóng sè àn niǔ kāi qǐ shè bèi.

Vui lòng nhấn nút màu đỏ này để khởi động thiết bị.

按下这个绿色按钮就能启动机器。

àn xià zhè ge lǜ sè àn niǔ jiù néng qǐ dòng jī qì.

Nhấn nút xanh lá này là có thể khởi động máy móc.

Hỏi đáp về từ 按钮

按钮 nghĩa là gì?

按钮 (àn niǔ) nghĩa là nút bấm.

Cách viết 按钮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 钮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 按钮?

Thường gặp: 止闹按钮 (zhǐ nào àn niǔ) – nút báo lại.