XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按说 đọc là àn shuō, nghĩa là theo lẽ thường; thông thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

按说【按說】

[àn shuō] [按 THUYẾT]

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

按照常理来推断。

按说他这个年纪早该结婚了,但他还是一个人生活。

àn shuō tā zhè ge nián jì zǎo gāi jié hūn le, dàn tā hái shì yí gè rén shēng huó.

Theo lẽ thường ở độ tuổi này anh ấy đã phải lập gia đình rồi, nhưng anh ấy vẫn sống một mình.

请按说明服用这种药物。

qǐng àn shuō míng fú yòng zhè zhǒng yào wù.

Hãy uống loại thuốc này theo hướng dẫn.

他按说明书定时服药,病情很快好转。

tā àn shuō míng shū dìng shí fú yào, bìng qíng hěn kuài hǎo zhuǎn.

Anh ấy uống thuốc đúng giờ theo hướng dẫn sử dụng, bệnh tình chuyển biến tốt rất nhanh.

Hỏi đáp về từ 按说

按说 nghĩa là gì?

按说 (àn shuō) nghĩa là theo lẽ thường; thông thường. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 按说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.