按理说【按理說】
[àn lǐ shuō] [按 理 THUYẾT]
theo lý mà nói...
按照常理或情理来说。
按理说,他准备了这么久,这次考试应该能通过。
àn lǐ shuō, tā zhǔn bèi le zhè me jiǔ, zhè cì kǎo shì yīng gāi néng tōng guò.Theo lý mà nói, anh ấy đã chuẩn bị lâu như vậy, lần thi này đáng lẽ phải đậu.
按理说 đọc là àn lǐ shuō, nghĩa là theo lý mà nói.... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[àn lǐ shuō] [按 理 THUYẾT]
theo lý mà nói...
按照常理或情理来说。
按理说,他准备了这么久,这次考试应该能通过。
àn lǐ shuō, tā zhǔn bèi le zhè me jiǔ, zhè cì kǎo shì yīng gāi néng tōng guò.Theo lý mà nói, anh ấy đã chuẩn bị lâu như vậy, lần thi này đáng lẽ phải đậu.
按理说 (àn lǐ shuō) nghĩa là theo lý mà nói.... Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 按, 理, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.