鸡皮疙瘩
[jī pí gē da] [鸡 皮 疙 瘩]
nổi da gà; nổi gai ốc
听到那个可怕的消息后,他身上起了一层鸡皮疙瘩。
tīng dào nà ge kě pà de xiāo xī hòu, tā shēn shàng qǐ le yì céng jī pí gē da.Sau khi nghe tin tức đáng sợ đó, trên người anh ấy nổi cả một lớp da gà.
鸡皮疙瘩 đọc là jī pí gē da, nghĩa là nổi da gà; nổi gai ốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī pí gē da] [鸡 皮 疙 瘩]
nổi da gà; nổi gai ốc
听到那个可怕的消息后,他身上起了一层鸡皮疙瘩。
tīng dào nà ge kě pà de xiāo xī hòu, tā shēn shàng qǐ le yì céng jī pí gē da.Sau khi nghe tin tức đáng sợ đó, trên người anh ấy nổi cả một lớp da gà.
鸡皮疙瘩 (jī pí gē da) nghĩa là nổi da gà; nổi gai ốc.
Viết lần lượt từng chữ 鸡, 皮, 疙, 瘩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.