XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瘩 đọc là dá, nghĩa là lở; nhọt. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瘩

[dá]

lở; nhọt; vảy

这家店的疙瘩汤味道非常正宗。

zhè jiā diàn de gē da tāng wèi dào fēi cháng zhèng zōng.

Món canh bột gạt của quán này vị rất chuẩn.

我的手臂上突然长了一个小疙瘩。

wǒ de shǒu bì shàng tū rán cháng le yí gè xiǎo gē da.

Trên cánh tay tôi đột nhiên mọc một cái mụn nhỏ.

及时沟通能消除两人心中的疙瘩。

jí shí gōu tōng néng xiāo chú liǎng rén xīn zhōng de gē da.

Giao tiếp kịp thời có thể xóa bỏ khúc mắc trong lòng hai người.

Hỏi đáp về chữ 瘩

瘩 nghĩa là gì?

瘩 (dá) nghĩa là lở; nhọt.

Cách viết chữ 瘩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瘩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瘩 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 瘩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 疙瘩 (gē da) – sưng hoặc u trên da; 疙瘩汤 (gē da tāng) – canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đ…; 面疙瘩 (miàn gē da) – bánh bao bột; 宝贝疙瘩 (bǎo bèi gē da) – (về một đứa trẻ) cục cưng; 鸡皮疙瘩 (jī pí gē da) – nổi da gà.