XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔离 đọc là gé lí, nghĩa là tách biệt; cách ly. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

隔离【隔離】

[gé lí] [隔 离]

tách biệt; cách ly

断绝往来,使彼此不发生接触。

医生建议出现发热症状的人员暂时在家自我隔离。

yī shēng jiàn yì chū xiàn fā rè zhèng zhuàng de rén yuán zàn shí zài jiā zì wǒ gé lí.

Bác sĩ khuyên những người có triệu chứng sốt nên tạm thời tự cách ly tại nhà.

我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。

wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.

Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

急性传染病必须及早隔离治疗。

jí xìng chuán rǎn bìng bì xū jí zǎo gé lí zhì liáo.

Bệnh truyền nhiễm cấp tính phải được cách ly điều trị sớm.

铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?

pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?

Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 隔离

隔离 nghĩa là gì?

隔离 (gé lí) nghĩa là tách biệt; cách ly. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 隔离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隔离?

Thường gặp: 碳隔离 (tàn gé lí) – thu giữ carbon; 隔离霜 (gé lí shuāng) – kem lót trang điểm; 严格隔离 (yán gé gé lí) – cách ly nghiêm ngặt; 光隔离器 (guāng gé lí qì) – bộ cách ly quang (điện tử); 种族隔离 (zhǒng zú gé lí) – phân biệt chủng tộc; 二氧化碳隔离 (èr yǎng huà tàn gé lí) – thu giữ carbon.