XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骗人 đọc là piàn rén, nghĩa là lừa người khác; lừa gạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

骗人【騙人】

[piàn rén] [骗 NHÂN]

lừa người khác; lừa gạt

用虚假言行欺骗他人

做人要诚信,绝对不能骗人。

zuò rén yào chéng xìn, jué duì bù néng piàn rén.

Làm người phải trung thực, tuyệt đối không được lừa người khác.

dối trá; giả dối

虚假的;欺诈的

这根本就是骗人的把戏。

zhè gēn běn jiù shì piàn rén de bǎ xì.

Đây căn bản chỉ là trò bịp bợm dối trá.

看了。你是说那些利用深度伪造技术骗人的案子吧?

kàn le. nǐ shì shuō nà xiē lì yòng shēn dù wěi zào jì shù piàn rén de àn zǐ ba?

Xem rồi. Bạn đang nói những vụ án lợi dụng công nghệ deepfake lừa người phải không?

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

有话直说,不要耍心眼儿骗人。

yǒu huà zhí shuō, bú yào shuǎ xīn yǎn r piàn rén.

Có gì nói thẳng, đừng giở trò mưu mẹo lừa người khác.

诚实的人从不说谎话来骗人。

chéng shí de rén cóng bù shuō huǎng huà lái piàn rén.

Người trung thực không bao giờ nói lời dối trá để lừa người khác.

Hỏi đáp về từ 骗人

骗人 nghĩa là gì?

骗人 (piàn rén) nghĩa là lừa người khác; lừa gạt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 骗人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骗, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.