XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讹诈 đọc là é zhà, nghĩa là tống tiền bằng giả dối; tống tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

讹诈【訛詐】

[é zhà] [讹 诈]

tống tiền bằng giả dối; tống tiền; lừa gạt

用假借的理由敲诈索取财物

犯罪分子企图通过这封信件讹诈受害者的钱财。

fàn zuì fēn zǐ qǐ tú tōng guò zhè fēng xìn jiàn é zhà shòu hài zhě de qián cái.

Tội phạm mưu đồ thông qua lá thư này để tống tiền nạn nhân.

hành vi tống tiền; vụ tống tiền

指敲诈勒索的行为或事件

这完全是一起恶劣的政治讹诈。

zhè wán quán shì yì qǐ è liè de zhèng zhì é zhà.

Đây hoàn toàn là một vụ tống tiền chính trị tồi tệ.

Hỏi đáp về từ 讹诈

讹诈 nghĩa là gì?

讹诈 (é zhà) nghĩa là tống tiền bằng giả dối; tống tiền. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 讹诈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讹, 诈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.