XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讹 đọc là é, nghĩa là lỗi; sai. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讹

[é]

lỗi; sai; tống tiền

这完全是一起恶劣的政治讹诈。

zhè wán quán shì yì qǐ è liè de zhèng zhì é zhà.

Đây hoàn toàn là một vụ tống tiền chính trị tồi tệ.

面对对方的讹诈,他坚决不肯屈服。

miàn duì duì fāng de é zhà, tā jiān jué bù kěn qū fú.

Đối mặt với sự tống tiền của đối phương, anh ấy kiên quyết không chịu khuất phục.

那名男子故意撞车,试图向车主进行讹诈。

nà míng nán zǐ gù yì zhuàng chē, shì tú xiàng chē zhǔ jìn xíng é zhà.

Người đàn ông đó cố tình đâm xe, tìm cách tống tiền chủ xe.

Hỏi đáp về chữ 讹

讹 nghĩa là gì?

讹 (é) nghĩa là lỗi; sai.

Cách viết chữ 讹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讹 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 讹诈 (é zhà) – tống tiền bằng giả dối; 差讹 (chā é) – lỗi; 讹人 (é rén) – tống tiền; 讹传 (é chuán) – tin đồn vô căn cứ; 讹字 (é zì) – ký tự sai; 讹误 (é wù) – lỗi trong văn bản.