XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卵 đọc là luǎn, nghĩa là trứng; noãn. Thuộc bộ Tiết 卩. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

卵

[luǎn]

trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật

动物或植物的生殖细胞或蛋。

鸟类通过产卵来繁衍后代。

niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.

Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.

鹅卵石被水冲刷得非常光滑。

é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.

Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.

Hỏi đáp về chữ 卵

卵 nghĩa là gì?

卵 (luǎn) nghĩa là trứng; noãn. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 卵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卵 thuộc bộ Tiết (卩).

Chữ 卵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 产卵 (chǎn luǎn) – đẻ trứng; 卵圆 (luǎn yuán) – hình bầu dục; 卵子 (luǎn zi) – trứng; 卵巢 (luǎn cháo) – buồng trứng; 卵形 (luǎn xíng) – hình bầu dục; 卵模 (luǎn mó) – ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá).