产卵
[chǎn luǎn] [产 卵]
đẻ trứng
鸟类通过产卵来繁衍后代。
niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.
产卵 đọc là chǎn luǎn, nghĩa là đẻ trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǎn luǎn] [产 卵]
đẻ trứng
鸟类通过产卵来繁衍后代。
niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.
产卵 (chǎn luǎn) nghĩa là đẻ trứng.
Viết lần lượt từng chữ 产, 卵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.