XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卵石 đọc là luǎn shí, nghĩa là đá cuội; sỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卵石

[luǎn shí] [卵 石]

đá cuội; sỏi; viên sỏi

鹅卵石被水冲刷得非常光滑。

é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.

Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.

Hỏi đáp về từ 卵石

卵石 nghĩa là gì?

卵石 (luǎn shí) nghĩa là đá cuội; sỏi.

Cách viết 卵石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卵, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卵石?

Thường gặp: 河卵石 (hé luǎn shí) – đá cuội; 鹅卵石 (é luǎn shí) – đá cuội.