XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陨石 đọc là yǔn shí, nghĩa là thiên thạch; lượng từ: 块 (kuài), 颗 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

陨石【隕石】

[yǔn shí] [陨 石]

thiên thạch; lượng từ: 块 (kuài), 颗 (kē)

落到地面的流星体残块。

科学家在南极地区发现了极具研究价值的陨石。

kē xué jiā zài nán jí dì qū fā xiàn le jí jù yán jiū jià zhí de yǔn shí.

Các nhà khoa học đã phát hiện một khối thiên thạch có giá trị nghiên cứu rất cao tại Nam Cực.

块、颗

陨石撞击地面形成了巨大的坑。

yǔn shí zhuàng jī dì miàn xíng chéng le jù dà de kēng.

Thiên thạch va đập vào mặt đất tạo thành một hố lớn.

陨石撞击地球导致了恐龙的灭绝。

yǔn shí zhuàng jī dì qiú dǎo zhì le kǒng lóng de miè jué.

Thiên thạch va chạm Trái Đất đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long.

经过鉴定,这块石头是珍贵的陨石。

jīng guò jiàn dìng, zhè kuài shí tou shì zhēn guì de yǔn shí.

Sau khi giám định, viên đá này là một hòn thiên thạch quý giá.

Hỏi đáp về từ 陨石

陨石 nghĩa là gì?

陨石 (yǔn shí) nghĩa là thiên thạch; lượng từ: 块 (kuài), 颗 (kē). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 陨石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陨, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陨石?

Thường gặp: 陨石坑 (yǔn shí kēng) – hố va chạm thiên thạch; 球粒陨石 (qiú lì yǔn shí) – chondrite (loại thiên thạch).