XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陨 đọc là yǔn, nghĩa là rơi; sao băng. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陨

[yǔn]

rơi; sao băng; tử nạn

陨石撞击地面形成了巨大的坑。

yǔn shí zhuàng jī dì miàn xíng chéng le jù dà de kēng.

Thiên thạch va đập vào mặt đất tạo thành một hố lớn.

陨石撞击地球导致了恐龙的灭绝。

yǔn shí zhuàng jī dì qiú dǎo zhì le kǒng lóng de miè jué.

Thiên thạch va chạm Trái Đất đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long.

经过鉴定,这块石头是珍贵的陨石。

jīng guò jiàn dìng, zhè kuài shí tou shì zhēn guì de yǔn shí.

Sau khi giám định, viên đá này là một hòn thiên thạch quý giá.

Hỏi đáp về chữ 陨

陨 nghĩa là gì?

陨 (yǔn) nghĩa là rơi; sao băng.

Cách viết chữ 陨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陨 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 陨石 (yǔn shí) – thiên thạch; 陨命 (yǔn mìng) – biến thể của 殒命 (yǔn mìng); 陨坑 (yǔn kēng) – hố va chạm thiên thạch; 陨星 (yǔn xīng) – thiên thạch; 陨落 (yǔn luò) – rơi xuống; 陨首 (yǔn shǒu) – hiến dâng cuộc đời làm hy sinh.