XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钻石 đọc là zuàn shí, nghĩa là kim cương; lượng từ: 颗 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

钻石【鑽石】

[zuàn shí] [钻 石]

kim cương; lượng từ: 颗 (kē)

金刚石琢磨而成的宝石

她的戒指是一颗钻石。

tā de jiè zhǐ shì yì kē zuàn shí.

Chiếc nhẫn của cô ấy là một viên kim cương.

颗

钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。

zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.

Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.

钻石在灯光照射下散发出璀璨的光芒。

zuàn shí zài dēng guāng zhào shè xià sàn fā chū cuǐ càn de guāng máng.

Viên kim cương tỏa ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh đèn chiếu.

Hỏi đáp về từ 钻石

钻石 nghĩa là gì?

钻石 (zuàn shí) nghĩa là kim cương; lượng từ: 颗 (kē). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 钻石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钻, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钻石?

Thường gặp: 独立钻石 (dú lì zuàn shí) – kim cương một viên (câu đố); 钻石王老五 (zuàn shí wáng lǎo wǔ) – người độc thân sáng giá.