XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钻空子 đọc là zuān kòng zi, nghĩa là tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

钻空子【鑽空子】

[zuān kòng zi] [钻 空 子]

tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)

利用制度或规矩的漏洞来达到个人目的。

他总是钻空子逃避责任。

tā zǒng shì zuān kòng zi táo bì zé rèn.

Anh ta luôn tìm cách lợi dụng kẽ hở để tránh trách nhiệm.

王老师,刚才研讨会提到,在民生规划中,死板的法律框架往往会被有心人钻空子。

wáng lǎo shī, gāng cái yán tǎo huì tí dào, zài mín shēng guī huà zhōng, sǐ bǎn de fǎ lǜ kuàng jià wǎng wǎng huì bèi yǒu xīn rén zuān kòng zi.

Thầy Vương, tại hội thảo vừa rồi có đề cập, trong quy hoạch an sinh, khung pháp lý cứng nhắc thường bị kẻ có ý đồ lách luật.

Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

Hỏi đáp về từ 钻空子

钻空子 nghĩa là gì?

钻空子 (zuān kòng zi) nghĩa là tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 钻空子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钻, 空, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.