卵泡 đọc là luǎn pāo, nghĩa là nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luǎn pào]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卵泡
卵泡 nghĩa là gì?
卵泡 (luǎn pāo) nghĩa là nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luǎn pào].
Cách viết 卵泡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卵, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.