气泡【氣泡】
[qì pào] [气 泡]
bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt
液体或固体内部充满气体的泡
水烧开后,壶底不断冒出大量气泡。
shuǐ shāo kāi hòu, hú dǐ bú duàn mào chū dà liàng qì pào.Sau khi nước sôi, đáy ấm liên tục nổi lên nhiều bọt khí.
气泡 đọc là qì pào, nghĩa là bong bóng; phồng rộp (trong kim loại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì pào] [气 泡]
bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt
液体或固体内部充满气体的泡
水烧开后,壶底不断冒出大量气泡。
shuǐ shāo kāi hòu, hú dǐ bú duàn mào chū dà liàng qì pào.Sau khi nước sôi, đáy ấm liên tục nổi lên nhiều bọt khí.
气泡 (qì pào) nghĩa là bong bóng; phồng rộp (trong kim loại). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 气, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 气泡布 (qì pào bù) – màng xốp hơi; 气泡膜 (qì pào mó) – màng xốp hơi.