XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气泡膜 đọc là qì pào mó, nghĩa là màng xốp hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气泡膜

[qì pào mó] [气 泡 膜]

màng xốp hơi

包装盒里加了一层防震塑料气泡膜。

bāo zhuāng hé lǐ jiā le yì céng fáng zhèn sù liào qì pào mó.

Trong hộp đóng gói có lót thêm một lớp màng xốp bong bóng chống sốc.

Hỏi đáp về từ 气泡膜

气泡膜 nghĩa là gì?

气泡膜 (qì pào mó) nghĩa là màng xốp hơi.

Cách viết 气泡膜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 泡, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.