XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水泡 đọc là shuǐ pào, nghĩa là bong bóng; phồng rộp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水泡

[shuǐ pào] [THỦY 泡]

bong bóng; phồng rộp

就是卫生间的水管破裂了,导致地面被水泡坏了一小块。

jiù shì wèi shēng jiān de shuǐ guǎn pò liè le, dǎo zhì dì miàn bèi shuǐ pào huài le yì xiǎo kuài.

Chính là ống nước trong nhà vệ sinh bị nứt vỡ, dẫn đến sàn nhà bị nước làm hỏng một mảng nhỏ.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

煮粥前需要把豆子提前用水泡软。

zhǔ zhōu qián xū yào bǎ dòu zǐ tí qián yòng shuǐ pào ruǎn.

Trước khi nấu cháo cần ngâm hạt đậu với nước cho mềm trước.

用开水泡茶,香味更浓。

yòng kāi shuǐ pào chá, xiāng wèi gèng nóng.

Dùng nước sôi pha trà, hương thơm đậm hơn.

Hỏi đáp về từ 水泡

水泡 nghĩa là gì?

水泡 (shuǐ pào) nghĩa là bong bóng; phồng rộp.

Cách viết 水泡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水泡?

Thường gặp: 猪水泡病 (zhū shuǐ pào bìng) – bệnh mụn nước ở lợn (SVD).