泡泡 đọc là pào pao, nghĩa là bong bóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泡泡
泡泡 nghĩa là gì?
泡泡 (pào pao) nghĩa là bong bóng.
Cách viết 泡泡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泡, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 泡泡?
Thường gặp: 泡泡浴 (pào pào yù) – tắm bong bóng; 泡泡糖 (pào pào táng) – kẹo cao su bong bóng; 泡泡纱 (pào pào shā) – vải seersucker (vải cotton với hoa văn nhăn); 泡泡袜 (pào pao wà) – tất lỏng; 泡泡浴露 (pào pào yù lù) – sữa tắm bong bóng; 泡泡口香糖 (pào pào kǒu xiāng táng) – kẹo cao su thổi.