卵巢 đọc là luǎn cháo, nghĩa là buồng trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卵巢
卵巢 nghĩa là gì?
卵巢 (luǎn cháo) nghĩa là buồng trứng.
Cách viết 卵巢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卵, 巢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卵巢?
Thường gặp: 卵巢窝 (luǎn cháo wō) – buồng trứng.