XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巢 đọc là cháo, nghĩa là tổ. Thuộc bộ Xuyên 巛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巢

[cháo]

tổ

屋檐下有一个燕子筑好的鸟巢。

wū yán xià yǒu yí gè yàn zi zhù hǎo de niǎo cháo.

Dưới mái nhà có một tổ chim do chim én làm.

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。

xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.

Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.

Hỏi đáp về chữ 巢

巢 nghĩa là gì?

巢 (cháo) nghĩa là tổ.

Cách viết chữ 巢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巢 thuộc bộ Xuyên (巛).

Chữ 巢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸟巢 (niǎo cháo) – tổ chim; 倾巢 (qīng cháo) – nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); 匪巢 (fěi cháo) – sào huyệt thổ phỉ; 卵巢 (luǎn cháo) – buồng trứng; 居巢 (jū cháo) – quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖 (cháo hú), An Huy; 巢湖 (cháo hú) – Hồ Chao ở Hợp Phì 合肥 (héféi), An Huy.